Đang tải...
Pinyin không dấu: ruyi / ru yi
如一 (rú yī) nghĩa là “đồng nhất, như một (thống nhất)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他数十年如一日地坚持锻炼。
Tā shù shí nián rú yī rì de jiānchí duànliàn.
He has persisted in exercising consistently for decades.
Cập nhật: