Từ vựng HSK 6 — 5.000 từ khung cũ · 5.456 từ khung HSK 3.0
Khung cũ (HSK 2.0) cấp 6 có 5.000 từ; band tương ứng của khung HSK 3.0 có 5.456 từ. Danh sách dưới đây gồm 1555 từ đã có nghĩa tiếng Việt, mỗi từ kèm pinyin, phát âm và thứ tự nét.
Câu hỏi thường gặp
- HSK 6 có bao nhiêu từ vựng?
- Theo khung cũ (HSK 2.0), cấp 6 có 5.000 từ. Theo khung HSK 3.0, band tương ứng có 5.456 từ.
- Từ vựng HSK 6 gồm những gì?
- Từ vựng HSK 6 là bộ từ tiếng Trung ở trình độ HSK 6, mỗi từ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.