Đang tải...
Phồn thể: 時常
Pinyin không dấu: shichang / shi chang
时常 (shí cháng) nghĩa là “thường thường, thường xuyên”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 時常 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他时常想起童年的时光。
Tā shícháng xiǎngqǐ tóngnián de shíguāng.
He often thinks about his childhood years.
Cập nhật: