Đang tải...
Phồn thể: 實行
Pinyin không dấu: shixing / shi xing
实行 (shí xíng) nghĩa là “thực hiện, thực hành, thi hành”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 實行 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
新规定从明天开始实行。
Xīn guīdìng cóng míngtiān kāishǐ shíxíng.
The new regulation takes effect tomorrow.
Cập nhật: