Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 实行 (shí xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
实行
HSK 6
Cách viết từ 实行
实行
shí
xíng
thực hiện, thực hành, thi hành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
新
规
定
从
明
天
开
始
实
行
。
Tập viết từng chữ
行
Từ liên quan với 实行
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch