Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 鲜花 (xiān huā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
鲜花
HSK 4
Cách viết từ 鲜花
鲜花
xiān
huā
hoa tươi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎn
tươi; ngon
Học chữ 鲜
Dừng
Phát lại
Chậm
huā
Hoa
Học chữ 花
Ví dụ
他
给
她
送
了
一
束
鲜
花
。
Tập viết từng chữ
鲜
花
Từ liên quan với 鲜花
花园
huā
yuán
vườn hoa
花
huā
Hoa
新鲜
xīn
xiān
tươi mới
鲜
xiǎn
tươi; ngon
开花
kāi
huā
nở hoa
海鲜
hǎi
xiān
hải sản
花生
huā
shēng
lạc (đậu phộng)
鲜艳
xiān
yàn
tươi sáng, rực rỡ
桃花
táo
huā
hoa đào
花瓣
huā
bàn
花蕾
huā
lěi
锦上添花
jǐn
shàng
tiān
huā