Đang tải...
Phồn thể: 鮮花
Pinyin không dấu: xianhua / xian hua
鲜花 (xiān huā) nghĩa là “hoa tươi”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 鮮花 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 朵
他给她送了一束鲜花。
Tā gěi tā sòng le yī shù xiānhuā.
He gave her a bouquet of fresh flowers.
Cập nhật: