Đang tải...
Cùng gõ “xian hua” nhưng 闲话 đọc là xián huà, 鲜花 đọc là xiān huā. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
鲜花 · xiān huā
他给她送了一束鲜花。
Tā gěi tā sòng le yī shù xiānhuā.