Đang tải...
Cùng gõ “xian jin” nhưng 现金 đọc là xiàn jīn, 先进 đọc là xiān jìn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
现金 · xiàn jīn
我带了现金。
Wǒ dài le xiànjīn.
先进 · xiān jìn
中国的技术很先进。
Zhōngguó de jìshù hěn xiānjìn.