Đang tải...
Cùng gõ “xian” nhưng 先 đọc là xiān, 咸 đọc là xián, 线 đọc là xiàn, 险 đọc là xiǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 11 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
先 · xiān
你先走吧。
Nǐ xiān zǒu ba.
咸 · xián
这个菜太咸了。
Zhège cài tài xián le.
线 · xiàn
请在线后面等。
Qǐng zài xiàn hòumiàn děng.