Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
险
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 险 (xiǎn) — thứ tự nét chuẩn
险
xiǎn
hiểm nguy, nguy hiểm (rủi ro)
Ví dụ
这
段
山
路
非
常
险
。
Nghĩa của 险 →
Tập viết
Từ liên quan với 险
危险
wēi
xiǎn
nguy hiểm, nguy cơ, mối nguy
保险
bǎo
xiǎn
bảo hiểm; đáng tin, an toàn; đảm bảo, chắc chắn
风险
fēng
xiǎn
rủi ro, hiểm nghèo, nguy cơ
冒险
mào
xiǎn