Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
鲜
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 鲜 (xiǎn) — thứ tự nét chuẩn
鲜
xiǎn
tươi; ngon
Ví dụ
这
些
蔬
菜
很
新
鲜
。
Nghĩa của 鲜 →
Tập viết
Từ liên quan với 鲜
新鲜
xīn
xiān
tươi mới
鲜花
xiān
huā
hoa tươi
海鲜
hǎi
xiān
hải sản
鲜艳
xiān
yàn
tươi sáng, rực rỡ
鲜明
xiān
míng
rõ ràng; nổi bật