Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 鲜明 (xiān míng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
鲜明
HSK 6
Cách viết từ 鲜明
鲜明
xiān
míng
rõ ràng; nổi bật
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎn
tươi; ngon
Học chữ 鲜
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
观
点
非
常
鲜
明
。
Tập viết từng chữ
鲜
Từ liên quan với 鲜明
明天
míng
tiān
ngày mai
明年
míng
nián
năm sau
聪明
cōng
ming
thông minh
明白
míng
bai
hiểu, dễ hiểu; rõ ràng
新鲜
xīn
xiān
tươi mới
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
证明
zhèng
míng
chứng minh, chứng tỏ; bằng, giấy phép, giấy chứng nhận
鲜
xiǎn
tươi; ngon
鲜花
xiān
huā
hoa tươi
表明
biǎo
míng
bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ
发明
fā
míng
phát minh, sáng chế; giải thích, làm rõ, sáng tỏ
光明
guāng
míng
ánh sáng mặt trời; sáng ngời, sáng sủa; chính nghĩa; ngay thẳng, chính trực