Đang tải...
Phồn thể: 尟
Pinyin không dấu: xian
鲜 (xiǎn) nghĩa là “tươi; ngon”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 尟 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这些蔬菜很新鲜。
Zhèxiē shūcài hěn xīnxiān.
These vegetables are very fresh.
Cập nhật: 2026-07-18