Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开花 (kāi huā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
开花
HSK 4
Cách viết từ 开花
开花
kāi
huā
nở hoa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
huā
Hoa
Học chữ 花
Ví dụ
春
天
来
了
,
花
开
了
。
Tập viết từng chữ
开
花
Từ liên quan với 开花
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
花园
huā
yuán
vườn hoa
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
花
huā
Hoa
离开
lí
kāi
rời khỏi