Đang tải...
Phồn thể: 開花
Pinyin không dấu: kaihua / kai hua
开花 (kāi huā) nghĩa là “nở hoa”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 開花 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
春天来了,花开了。
Chūntiān lái le, huā kāi le.
Spring has come and the flowers bloom.
Cập nhật: 2026-07-18