Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 隔开 (gé kāi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
隔开
HSK 4
Cách viết từ 隔开
隔开
gé
kāi
ngăn cách; tách ra
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gé
cách; ngăn cách
Học chữ 隔
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Ví dụ
一
条
河
把
两
个
村
子
隔
开
了
。
Tập viết từng chữ
隔
开
Từ liên quan với 隔开
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
离开
lí
kāi
rời khỏi
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương