Đang tải...
Phồn thể: 隔開
Pinyin không dấu: gekai / ge kai
隔开 (gé kāi) nghĩa là “ngăn cách; tách ra”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 隔開 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
一条河把两个村子隔开了。
Yī tiáo hé bǎ liǎng gè cūnzi gékāi le.
A river separates the two villages.
Cập nhật: