Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 职责 (zhí zé) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
职责
HSK 6
Cách viết từ 职责
职责
zhí
zé
chức trách, nhiệm vụ (trách nhiệm)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
保
护
学
生
安
全
是
老
师
的
职
责
。
Từ liên quan với 职责
职工
zhí
gōng
công nhân viên
负责
fù
zé
phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
责任
zé
rèn
trách nhiệm
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
辞职
cí
zhí
từ chức
兼职
jiān
zhí
责备
zé
bèi
负责人
fù
zé
rén
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
就职
jiù
zhí
谴责
qiǎn
zé
责怪
zé
guài
职能
zhí
néng
chức vị, địa vị (việc làm)