Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
就职
HSK 6
Cách viết từ 就职 (jiù zhí) — thứ tự nét từng chữ
就职
jiù
zhí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiù
liền, ngay, sắp, chính; đã; thì
Học chữ 就
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 就职 →
Tập viết từng chữ
就
Từ liên quan với 就职
就
jiù
liền, ngay, sắp, chính; đã; thì
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
早就
zǎo
jiù
đã sớm; từ lâu
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
职工
zhí
gōng
công nhân viên
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
成就
chéng
jiù
thành tựu, thành tích, thành quả; hoàn thành, đạt được, giành được
辞职
cí
zhí
từ chức
兼职
jiān
zhí
将就
jiāng
jiu
就近
jiù
jìn
就业
jiù
yè
đi làm, tìm việc, tham gia thị trường lao động