Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
就
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 就 (jiù) — thứ tự nét chuẩn
就
jiù
liền, ngay, sắp, chính; đã; thì
Ví dụ
我
马
上
就
来
。
I'm coming right away.
Nghĩa của 就 →
Tập viết
Từ liên quan với 就
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
早就
zǎo
jiù
đã sớm; từ lâu
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
成就
chéng
jiù
thành tựu, thành tích, thành quả; hoàn thành, đạt được, giành được
将就
jiāng
jiu
就近
jiù
jìn
就业
jiù
yè
đi làm, tìm việc, tham gia thị trường lao động
就职
jiù
zhí
迁就
qiān
jiù
就算
jiù
suàn
cho dù, kể cả
就是说
jiù
shì
shuō
nghĩa là
这就是说
zhè
jiù
shì
shuō
đó là, nói thế là (nghĩa là)