Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 职能 (zhí néng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
职能
HSK 6
Cách viết từ 职能
职能
zhí
néng
chức vị, địa vị (việc làm)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Ví dụ
政
府
的
职
能
是
为
人
民
服
务
。
Tập viết từng chữ
能
Từ liên quan với 职能
能
Néng
có thể, có khả năng
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
能不能
néng
bùnéng
có thể hay không
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
职工
zhí
gōng
công nhân viên
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
辞职
cí
zhí
từ chức
功能
gōng
néng
công năng, chức năng, tính năng
兼职
jiān
zhí