Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 潮流 (cháo liú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
潮流
HSK 6
Cách viết từ 潮流
潮流
cháo
liú
trào lưu; xu hướng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cháo
thủy triều; trào lưu
Học chữ 潮
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
chảy
Học chữ 流
Ví dụ
他
总
是
追
随
时
代
的
潮
流
。
Tập viết từng chữ
潮
流
Từ liên quan với 潮流
流
liú
chảy
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
流利
liú
lì
lưu loát
流行
liú
xíng
thịnh hành; phổ biến
潮
cháo
thủy triều; trào lưu
潮湿
cháo
shī
ẩm ướt
流传
liú
chuán
lưu truyền
流泪
liú
lèi
轮流
lún
liú
流动
liú
dòng
lưu động, chảy
川流不息
chuān
liú
bù
xī
高潮
gāo
cháo
cao trào