Đang tải...
Pinyin không dấu: dui
追 (duī) nghĩa là “truy đuổi, đuổi theo; truy cứu, truy tìm; theo, đuổi (thần tượng); nhìn lại, nhớ lại; tìm hiểu (ai đó)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他一直追求完美,对自己的工作要求很严格。
Tā yìzhí zhuīqiú wánměi, duì zìjǐ de gōngzuò yāoqiú hěn yángé.
He always pursues perfection and has very strict requirements for his work.
Cập nhật: