Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 惊喜 (jīng xǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
惊喜
HSK 6
Cách viết từ 惊喜
惊喜
jīng
xǐ
kinh hỉ, ngạc nhiên vui (mừng)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
生
日
派
对
给
她
带
来
了
惊
喜
。
Từ liên quan với 惊喜
喜欢
xǐ
huan
thích, yêu thích, say mê
吃惊
chī
jīng
ngạc nhiên
喜爱
xǐ
ài
yêu thích
恭喜
gōng
xǐ
喜剧
xǐ
jù
hài kịch
惊动
jīng
dòng
惊奇
jīng
qí
惊讶
jīng
yà
喜闻乐见
xǐ
wén
lè
jiàn
喜悦
xǐ
yuè
震惊
zhèn
jīng
tranh cãi, tranh chấp (kiến giải)
惊人
jīng
rén
kinh người, đáng sợ (ghê)