Đang tải...
Pinyin không dấu: pa
派 (pā) nghĩa là “cử đi, điều đi, phái đi; phái, trường phái; phe, phe phái; bánh tart; khí thế, khí chất, phong độ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司派我去国外出差。
Gōngsī pài wǒ qù guówài chūchāi.
The company sent me abroad on a business trip.
Cập nhật: