Đang tải...
Pinyin không dấu: paichu / pai chu
派出 (pài chū) nghĩa là “cử ra, phái đi (người)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司派出代表参加会议。
Gōngsī pàichū dàibiǎo cānjiā huìyì.
The company sent representatives to attend the meeting.
Cập nhật: