Đang tải...
Cùng gõ “pai chu” nhưng 排除 đọc là pái chú, 派出 đọc là pài chū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
排除 · pái chú
我们要排除一切困难。
Wǒmen yào páichú yīqiè kùnnán.
派出 · pài chū
公司派出代表参加会议。
Gōngsī pàichū dàibiǎo cānjiā huìyì.