Đang tải...
Cùng gõ “pai” nhưng 拍 đọc là pāi, 排 đọc là pái. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
拍 · pāi
大家一起拍手为获奖者鼓掌表示祝贺和赞赏。
Dàjiā yīqǐ pāishǒu wèi huòjiǎngzhě gǔzhǎng biǎoshì zhùhè hé zànshǎng.
排 · pái
请排好队。
Qǐng pái hǎo duì.
牌 · pái
他喜欢打牌。
Tā xǐhuān dǎpái.