Đang tải...
Pinyin không dấu: pai
拍 (pāi) nghĩa là “chụp ảnh, chụp hình, quay phim; đánh, vỗ, đập; vỗ cánh, tung cánh; sóng vỗ; đánh, phát, gửi (điện tín, điện báo); tâng bốc, nịnh nọt; cái vợt, cái vỉ; nhịp (âm nhạc)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
大家一起拍手为获奖者鼓掌表示祝贺和赞赏。
Dàjiā yīqǐ pāishǒu wèi huòjiǎngzhě gǔzhǎng biǎoshì zhùhè hé zànshǎng.
Everyone clapped together for the award winners to express congratulations and appreciation.
Cập nhật: