Đang tải...
Phồn thể: 驚喜
Pinyin không dấu: jingxi / jing xi
惊喜 (jīng xǐ) nghĩa là “kinh hỉ, ngạc nhiên vui (mừng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 驚喜 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
生日派对给她带来了惊喜。
Shēngrì pàiduì gěi tā dàilái le jīng xǐ.
The birthday party brought her a pleasant surprise.
Cập nhật: