Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开通 (kāi tōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
开通
HSK 6
Cách viết từ 开通
开通
kāi
tōng
khai trương, mở (đường)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Ví dụ
新
地
铁
线
路
下
月
开
通
。
Tập viết từng chữ
开
通
Từ liên quan với 开通
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy
离开
lí
kāi
rời khỏi