Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 名人 (míng rén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
名人
HSK 4
Cách viết từ 名人
名人
míng
rén
người nổi tiếng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
míng
(dt) tên; danh tiếng; (lượng) người
Học chữ 名
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Ví dụ
他
是
一
位
有
名
的
名
人
。
Tập viết từng chữ
名
人
Từ liên quan với 名人
人
rén
người
名字
míng
zi
tên
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
名
míng
(dt) tên; danh tiếng; (lượng) người
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
名单
míng
dān
danh sách
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành