Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 古老 (gǔ lǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
古老
HSK 5
Cách viết từ 古老
古老
gǔ
lǎo
cổ xưa, cổ kính
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Gǔ
cổ, cổ đại, cổ xưa
Học chữ 古
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Ví dụ
这
是
座
古
老
的
城
市
,
历
史
悠
久
。
Tập viết từng chữ
古
老
Từ liên quan với 古老
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
老
lǎo
già, cũ, xưa
古
Gǔ
cổ, cổ đại, cổ xưa
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
老虎
lǎo
hǔ
老公
lǎo
gōng
chồng
老家
lǎo
jiā
quê nhà