Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
一流
HSK 6
Cách viết từ 一流 (yī liú) — thứ tự nét từng chữ
一流
yī
liú
hàng đầu, loại một, đệ nhất lưu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 1; một
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
chảy
Học chữ 流
Ví dụ
这
所
大
学
是
一
流
的
学
校
。
Nghĩa của 一流 →
Tập viết từng chữ
一
流
Từ liên quan với 一流
一
yī
số 1; một
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
流
liú
chảy
一生
yī
shēng
cả đời