Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “nơi”: 地点 (dì diǎn), 场所 (chǎng suǒ), 处 (chǔ), 所在 (suǒ zài). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “nói”, “nổi”, “nối”, “nội”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
nói
nói; giảng
nói, bày tỏ, phát biểu; đăng, đăng tải
nói, nói chuyện; hẹn hò
nói, diễn; diễn biến, biến hóa, suy luận, luyện tập; phát huy
cố gắng ghép, nối; (hành động) làm liều
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
地点 · dì diǎn
我们约好了见面地点。
Wǒmen yuēhǎo le jiànmiàn dìdiǎn.
场所 · chǎng suǒ
公共场所不能吸烟。
Gōnggòng chǎngsuǒ bùnéng xīyān.
处 · chǔ
这座城市到处都是高楼大厦。
Zhè zuò chéngshì dàochù dōu shì gāolóu dàshà.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.