Đang tải...
“Chờ” trong tiếng Trung là 等候 (děng hòu), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “cho”, “chó”, “chỗ”, “chở”, “chợ”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
chở, tải, vận tải, vận chuyển
等候 · děng hòu
请在候车室等候。
Qǐng zài hòuchēshì děnghòu.
给 · gěi
这本书给你。
Zhè běn shū gěi nǐ.
This book is for you.
给予 · jǐ yǔ
老师给予了我们很多帮助。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen hěn duō bāngzhù.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.