Đang tải...
Pinyin không dấu: fu
浮 (fú) nghĩa là “nổi, lềnh bềnh (trôi)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
木头在水面上浮着。
Mùtou zài shuǐmiàn shàng fú zhe.
The wood is floating on the water.
Cập nhật: 2026-07-18