Đang tải...
Pinyin không dấu: pin
拼 (pīn) nghĩa là “cố gắng ghép, nối; (hành động) làm liều”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
大家要拼尽全力。
Dàjiā yào pīn jìn quánlì.
Everyone should give it their all.
Cập nhật: 2026-07-18