Đang tải...
Cùng gõ “shu” nhưng 书 đọc là shū, 树 đọc là shù, 数 đọc là shǔ, 熟 đọc là shú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
thua; quyên tặng, quyên góp; vận tải, vận chuyển; nhập (lệnh, dữ liệu, thông tin)
HSK 3.0: cấp 3
书 · shū
这是一本好书。
Zhè shì yī běn hǎo shū.
树 · shù
这棵树很高。
Zhè kē shù hěn gāo.
输 · shū
我们输了比赛。
Wǒmen shū le bǐsài.