Đang tải...
Phồn thể: 輸
Pinyin không dấu: shu
输 (shū) nghĩa là “thua; quyên tặng, quyên góp; vận tải, vận chuyển; nhập (lệnh, dữ liệu, thông tin)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 輸 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们输了比赛。
Wǒmen shū le bǐsài.
We lost the match.
Cập nhật: