Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
属
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 属 (shǔ) — thứ tự nét chuẩn
属
shǔ
cầm tinh; thuộc về; lệ thuộc, phụ thuộc; là; loài, giống
Ví dụ
他
属
马
。
Nghĩa của 属 →
Tập viết
Từ liên quan với 属
金属
jīn
shǔ
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
附属
fù
shǔ
家属
jiā
shǔ
người nhà, họ hàng
下属
xià
shǔ
亲属
qīn
shǔ
thân thuộc (họ hàng)