Đang tải...
Cùng gõ “bu” nhưng 不 đọc là bù, 补 đọc là bǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
不 · bù
我不喜欢这个。
Wǒ bù xǐhuan zhège.
I don't like this.
布 · bù
这块布料质量很好,颜色也很鲜艳,适合做衣服。
Zhè kuài bùliào zhìliàng hěn hǎo, yánsè yě hěn xiānyàn, shìhé zuò yīfu.
部 · bù
他在教育部工作。
Tā zài jiàoyù bù gōngzuò.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “bu”