Đang tải...
Cùng gõ “bu ru” nhưng 不如 đọc là bù rú, 哺乳 đọc là bǔ rǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
不如 · bù rú
与其在这里浪费时间,不如去图书馆学习。
Yǔqí zài zhèlǐ làngfèi shíjiān, bùrú qù túshūguǎn xuéxí.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “bu”