Đang tải...
Pinyin không dấu: buru / bu ru
不如 (bù rú) nghĩa là “(liên) chi bằng; thà rằng; (đgt) không bằng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
与其在这里浪费时间,不如去图书馆学习。
Yǔqí zài zhèlǐ làngfèi shíjiān, bùrú qù túshūguǎn xuéxí.
Rather than waste time here, it would be better to go study at the library.
Cập nhật: