Đang tải...
Cùng gõ “bu zhi” nhưng 不止 đọc là bù zhǐ, 布置 đọc là bù zhì, 不值 đọc là bù zhí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
不止 · bù zhǐ
来参加的人不止一百。
Lái cānjiā de rén bùzhǐ yībǎi.
布置 · bù zhì
她正在布置新房间。
Tā zhèngzài bùzhì xīn fángjiān.
不值 · bù zhí
为这件事生气不值。
Wèi zhè jiàn shì shēngqì bù zhí.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “bu”