Đang tải...
Cùng gõ “bu xing” nhưng 不行 đọc là bù xíng, 不幸 đọc là bù xìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
不行 · bù xíng
这样做不行必须改变。
Zhèyàng zuò bùxíng bìxū gǎibiàn.
不幸 · bù xìng
他遭遇了很大的不幸。
Tā zāoyù le hěn dà de bùxìng.
步行 · bù xíng
从这里到车站步行十分钟。
Cóng zhèlǐ dào chēzhàn bùxíng shí fēnzhōng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “bu”