Đang tải...
Pinyin không dấu: buxing / bu xing
不幸 (bù xìng) nghĩa là “không may, rủi ro”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
他遭遇了很大的不幸。
Tā zāoyù le hěn dà de bùxìng.
He encountered great misfortune.
Cập nhật: 2026-07-18