Đang tải...
Cùng gõ “bu jin” nhưng 不仅 đọc là bù jǐn, 不禁 đọc là bù jīn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
不仅 · bù jǐn
他不仅会说中文,还会说英文。
Tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, hái huì shuō yīngwén.
不禁 · bù jīn
听到这个消息她不禁笑了。
Tīngdào zhège xiāoxi tā bùjīn xiào le.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “bu”