Đang tải...
Phồn thể: 補
Pinyin không dấu: bu
补 (bǔ) nghĩa là “bổ sung; tẩm bổ; chắp vá, sửa chữa; lợi ích, bổ ích”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 補 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她正在补破了的衣服。
Tā zhèngzài bǔ pò le de yīfu.
She is mending the torn clothes.
Cập nhật: